Mẫu hợp đồng mượn tài sản

Mẫu hợp đồng mượn tài sản, mượn nhà ở, mượn căn hộ chung cư, mượn kho bãi, mượn nhà xưởng, mượn xe ô tô có hướng dẫn và file word .doc đính kèm phía dưới.

02/07/2021 - 13:58 GMT+7
 0  290
Theo dõi DocLuat trên Google News

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

HỢP ĐỒNG CHO MƯỢN TÀI SẢN

       Hôm nay, ngày ...... tháng .... năm ........... tại: .......................... Chúng tôi gồm có:

         Bên cho mượn (sau đây gọi là bên A):

Ông/Bà                                : …………………

Sinh năm                             : ………

Căn cước công dân số: …………… cấp ngày…………… do Cục cảnh sát …………………

Nơi cư trú: …………………………………………………………………………

        Bên mượn (sau đây gọi là bên B):

Ông/Bà                                : …………………

Sinh năm                             : ………

Căn cước công dân số: …………… cấp ngày…………… do Cục cảnh sát …………………

Nơi cư trú: …………………………………………………………………………

        Hai bên đồng ý thực hiện việc cho mượn tài sản với các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1

TÀI SẢN MƯỢN    

       + Quyền sở hữu tài sản của bên A:

       . Căn hộ: Căn hộ chung cư số …………., tên nhà chung cư: …………., diện tích sàn: ….. m2, diện tích sử dụng: ….. m2 hình thức sở hữu: sở hữu riêng; căn hộ chung cư nêu trên gắn liền với quyền sử dụng thửa đất số: …..; tờ bản đồ số: …..; diện tích: ….. m2; mục đích sử dụng: …..…..; thời hạn sử dụng: …..; địa chỉ thửa đất: ….., ….., ….. theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số …..…..  (số vào sổ cấp GCN: …..…..) do …..…..….. cấp ngày …/…/20…..

       . Xe: xe mang biển số ................, Nhãn hiệu: ................, số loại: ................, Loại xe: ................, màu sơn: ................, số máy: ................, số khung: ................, Dung tích: ................, số chỗ ngồi: ................ theo Giấy chứng nhận đăng ký xe số ................ do Phòng Cảnh Sát Giao Thông ................ cấp ngày ................ (đăng ký lần đầu ngày ................).

 ĐIỀU 2

THỜI HẠN MƯỢN

       Thời hạn mượn tài sản nêu trên là ………., kể từ ngày ………..

ĐIỀU 3

MỤC ĐÍCH MƯỢN

       Mục đích mượn tài sản nêu trên là: ……….

ĐIỀU 4

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

           1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
           a. Cung cấp thông tin cần thiết về việc sử dụng tài sản và khuyết tật của tài sản, nếu có;
           b. Thanh toán cho bên B chi phí sửa chữa, chi phí làm tăng giá trị tài sản;
           c. Bồi thường thiệt hại cho bên B, nếu biết tài sản có khuyết tật mà không báo cho bên B biết dẫn đến gây thiệt hại cho bên B, trừ những khuyết tật mà bên B biết hoặc phải biết.
           2. Bên A có các quyền sau đây:
           a. Đòi lại tài sản ngay sau khi bên B đạt được mục đích, nếu bên A có nhu cầu đột xuất và cấp bách cần sử dụng tài sản cho mượn, thì được đòi lại tài sản đó mặc dù bên B chưa đạt được mục đích, nhưng phải báo trước một thời gian hợp lý là: …… (……) ngày.
           b. Đòi lại tài sản khi bên B sử dụng không đúng mục đích, công dụng, không đúng cách thức đã thỏa thuận hoặc cho người khác mượn lại mà không có sự đồng ý của bên A;
           c. Bồi thường thiệt hại đối với tài sản do bên B gây ra.

    ĐIỀU 5

    NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

           1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
           a. Giữ gìn, bảo quản tài sản mượn như tài sản của chính mình, không được tự ý thay đổi tình trạng tài sản; nếu tài sản bị hư hỏng thông thường thì phải sửa chữa;
           b. Không được cho người khác mượn lại, nếu không có sự đồng ý của bên A;
           c. Trả lại tài sản mượn đúng thời hạn;
           d. Bồi thường thiệt hại, nếu làm hư hỏng, mất mát tài sản mượn.
           2. Bên B có các quyền sau đây:
           a. Được sử dụng tài sản mượn theo đúng công dụng của tài sản và đúng mục đích đã thỏa thuận;
           b. Yêu cầu bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản mượn.

    ĐIỀU 6

    VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG

    Lệ phí công chứng hợp đồng này do bên ……. chịu trách nhiệm nộp.

    ĐIỀU 7

    PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

           Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

    ĐIỀU 8

    CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

           Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
           1. Bên A cam đoan:
              a. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
              b. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
              c. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
           2. Bên B cam đoan:
              a. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
              b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản mượn;
              c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
              d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

    ĐIỀU 9

    THỎA THUẬN KHÁC

           Trong thời hạn cho mượn theo Hợp đồng này, bên A được sử dụng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho mượn thế chấp tại các tổ chức tín dụng để vay vốn hoặc bảo lãnh cho bên thứ ba vay vốn.

    ĐIỀU 10

    ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

           Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                      Bên A                                                                      Bên B

              (Ký và ghi rõ họ tên)                                           (Ký và ghi rõ họ tên)

     

    Các tập tin đính kèm

    Phản ứng của bạn là gì?

    like

    dislike

    love

    funny

    angry

    sad

    wow